Cisco Room 55
| Tương thích với phần mềm | · Cisco Collaboration Endpoint Software Version 9.1.1 hoặc cao hơn, và Cisco Room OS |
| Lựa chọn thành phần cho phần cứng | · Cáp Microphone mở rộng
· Cáp chia sẻ dữ liệu HDMI 8m/26.2 ft |
| Băng thông | · Lên đến 6 Mbps cho kết nối điểm – điểm |
| Băng thông nhỏ nhất tương ứng độ phân giải/khung hình | · H.264:
720p30 từ 768 kbps 720p60 từ 1152 kbps 1080p30 từ 1472 kbps 1080p60 từ 2560 kbps |
| Tính năng vượt tường lửa | · Công nghệ Cisco Expressway™
· H.460.18, H.460.19 vượt tường lửa |
| Chuẩn hình ảnh | · H.264
· H.265 |
| Cổng đầu vào hình ảnh | · 2 cổng vào HDMI hỗ trợ định dạng cao nhất lên đến 4K (3840 x 2160) tại 30 fps, mặc định hỗ trợ HD1080p60; HDMI 2 hỗ trợ nội dung HDCP cho trình chiếu tại chỗ
· Consumer Electronics Control (CEC) 2.0 |
| Cổng đầu ra hình ảnh | · 1 cổng ra HDMI hỗ trợ định dạng độ phân giải lên đến 3840 x 2160 tại 60 fps (4Kp60)
· Độ phân giải hình ảnh trực tiếp (truyền và nhận) lên đến 1920 x 1080 tại 30,60 fps (1080p) · Consumer Electronics Control (CEC) 2.0 |
| Chuẩn âm thanh | · G.711, G.722, G.722.1, G.729, AAC-LD, và Opus |
| Các tính năng xử lý âm thanh | · Âm thanh chất lượng cao 20-kHz
· Sửa lặp tiếng (đường ra) · Automatic Gain Control (AGC) (Tự động tăng giảm âm lượng) · Automatic noise reduction (Tự động giảm nhiễu âm thanh) · Đồng bộ hình ảnh và tiếng nói |
| Cổng đầu vào âm thanh | · 2 cổng dùng cho microphone, chuẩn minijack 4-pin
· 2 cổng vào âm thanh từ HDMI · Microphone tích hợp |
| Cổng đầu ra âm thanh (mở rộng) | · 1 đường ra minijack (stereo) |
| Loa (Tích hợp sẵn) | · Hệ thống loa chất lượng cao từ các kênh trái, giữa, và phải, thêm woofer
· Tần số đáp ứng từ 50 Hz đến 20 kHz · Công suất khuếch đại âm thanh: 80W · Mức độ đầu ra lớn nhất SPL 90 dB |
| Phát hiện giọng nói | · 6 thành phần microphone đa hướng cho phát hiện giọng nói chính xác |
| Hiển thị | · Màn hình LCD 55 inch (1.4m), tấm nền LED
· Độ phân giải: 3840 x 2160 (16:9) · Độ tương phản: điển hình 1100 · Góc quan sát: +/- 178 độ · Thời gian phản hồi: điển hình 8 ms · Độ sáng: điển hình 500 cd/m2 |
| Tính năng song luồng hình ảnh | · Chuẩn H.239 (H.323)
· Binary Floor Control Protocol (BFCP) (SIP) · Hỗ trợ độ phân giải lên đến 3840 x 2160 tại 5 fps |
| Chia sẻ dữ liệu không dây | · Cisco Webex client (lên đến 3840 x 2160 tại 5 fps)
· Cisco Intelligent Proximity client (Lên đến 1920 x 1080 tại 5 fps) |
| Hỗ trợ họp đa điểm | · Tích hợp họp đa điểm với 4 điểm cầu với giao thức SIP/H.323 từ lựa chọn MultiSite |
| Giao thức | · H.323
· SIP · Cisco Webex |
| Tính năng mã hóa nhúng sẵn | · H.323 và SIP cho kết nối điểm – điểm
· Chuẩn cơ bản: H.235 v3 và Advanced Encryption Standard (AES) · Tự động sinh và trao đổi mã hóa |
| Các tính năng mạng IP | · Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động
· QoS · Quản lý băng thông IP động · Tự động tìm kiếm gatekeeper · Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh – tiếng nói động · H.245 dual-tone multifrequency (DTMF) tones trong H.323 · RFC 4733 DTMF tones trong SIP · Đồng bộ ngày giờ sử dụng NTP · Tự động hạ tốc độ nếu mất gói tin · Thực hiện cuộc gọi bằng URL · Giao thức DHCP · Hỗ trợ giao thức chứng thực mạng 802.1X · Hỗ trợ Vlan 802.1Q · 802.1p (QoS and class of service [CoS]) · ClearPath |
| Quản lý cuộc gọi | · Cisco Unified Communications Manager (CUCM)
◦ Đăng ký tới CUCM ◦ Yêu cầu CUCM Version 9.1(2) hoặc cao hơn từ gói thiết bị cho for Cisco Webex Room Kit · Cisco Video Communication Server (VCS) ◦ Đăng ký tới VCS · Cisco Webex Service · Third-party H.323 Gatekeepers và chuẩn cơ bản SIP proxies |
| Hỗ trợ giao thức mạng IPv6 | · Hỗ trợ cuộc gọi riêng biệt với H.323 và SIP
· Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 cho DHCP, SSH, HTTP, HTTPS, DNS, DiffServ · Hỗ trợ địa chỉ tĩnh hoặc động |
| Các tính năng bảo mật | · Quản lý thông qua HTTPS và SSH
· Đặt mật khẩu đăng nhập · Đặt mật khẩu quản trị · Tính năng tắt các dịch vụ IP · Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng |
| Cổng mạng | · 1 Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 cho LAN
· 1 Ethernet (RJ-45) cho kết nối Cisco Touch 10 và nguồn · Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2.4 GHz/5 GHz, 2×2 MIMO · Bluetooth 4.0 LE |
| Các cổng kết nối khác | · cổng USB 2.0 chuẩn A, Cổng USB 2.0 chuẩn B, mUSB, khe cài đặt lại cấu hình mặc định thiết bị |
| Nguồn điện | · Tự động cung cấp nguồn điện
· 100-240 VAC, 1.8-0.8A, 50/60 Hz · Rated: lớn nhất 142W · Nguồn tiêu thụ: 142W tại cấu hình chuẩn lớn nhất · Nguồn tiêu thụ tại chế độ ngủ: 40W |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | · Nhiệt độ từ 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F)
· Độ ẩm từ 10% đến 90% (RH) |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển | · -20°C đến 60°C (-4°F to 140°F) tại RH 10% đến 90% (không ngưng tụ) |
| Kích thước vật lý (H x W x D) | · Cisco Webex Room 55:
Giá đỡ: 62.7 x 49 x 30.5 in (1593 x 1245 x 774mm) Giá gắn tường: 32.8 x 49.0 x 5.1 in (832 x 1245 x 130mm) Kích thước cơ bản: 62.7 x 49.0 x 30.5 in (1651 x 1245 x 774mm) |
| Khối lượng | · Cisco Webex Room 55:
Giá đỡ: 83.8 lb (38kg) Giá gắn tường: 68.3 lb (31kg) Kích thước cơ bản: 85.1 lb (38.6kg) Đơn vị khối lượng chính: 66.1 lb (30kg) |
| Tổng quan về camera | · Camera UltraHD 5K
· Hỗ trợ lên đến 60 fps · Cảm biến hình ảnh 15.1 MP (5184 x 2916 pixels) · 1/1.7 CMOS · 3x zoom · f/2.0 · Góc mở ngang 83°, góc mở đứng 51.5° · Tự động sửa lỗi (phát hiện âm thanh + khuôn mặt) · Tự động lấy nét, độ sáng và cân bằng trắng · Khoảng cách lấy nét đên 1m |
Điện thoại hội nghị Polycom Trio 8800
Bộ xử lý tín hiệu Polycom Group 700 codec
Thiết bị trực tuyến Poly G200 - EagleEye Mini camera
Điều khiển cảm ứng Polycom REALPRESENCE TOUCH
Cáp Microphone Polycom HDX seri dài 7.6M
Điều khiển Cisco SX20 REMOTE CONTROL CTS-RMT-TRC5
PIN điều khiển Polycom Group seri
Camera trực tuyến Polycom EagleEye MSR USB
Điều khiển Polycom VSX seri, Polycom VSX seri remote control
Nguồn điện thoại Polycom Soundstation2
Nguồn Cisco SX20 (PWR-60W-SX-AC) 














Be the first to review “Cisco Room 55”